3026394 | BQL quy hoạch chi tiết và ĐTXD các công trình ngoại Lạch đào, khu du lịch Xuân Thành, huyện Nghi Xuân | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | UBND Huyện Nghi Xuân |
3026396 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc | Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 3 | 025 | Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch |
3026398 | BQL dự án ĐTXD các vùng hạ tầng khu dân cư: Phía nam trường cao đẳng y tế và ngõ ông Đương, phường Thạch Linh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | Văn phòng UBND phường Thạch Linh |
3026399 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 - xã Diễn Lãm - huyện Quỳ Châu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | 412 | |
3026406 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Trung và Tây nguyên | Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 3 | 025 | Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch |
3026409 | Ban quản lý Dự án đầu tư mua Trụ sở làm việc Bộ phận đại diện khoa học và công nghệ Việt Nam tại Úc | Bộ Khoa học và Công nghệ | 0 | 017 | Bộ Khoa học và Công nghệ |
3026411 | Ban quản lý các dự án Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0 | 412 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
3026420 | Ban quản lý Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất Chương trình 135 - Xã Châu Tiến - Huyện Quỳ Châu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | 412 | |
3026421 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 xã Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 | 412 | |
3026422 | Ban quản lý dự án Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | UBND huyện Hưng Nguyên |
3026427 | Ban quản lý chương trình "Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả" vay vốn Ngân hàng Thế giới trên địa bàn huyện Sa Thầy giai đoạn 2016 - 2020 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Ủy ban Nhân dân huyện Sa thầy |
3026428 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 3 | 049 | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
3026435 | Ban Quản lý dự án xã Tân Lạc | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | UBND xã Tân Lạc |
3026458 | BQL Chương trình 135 xã Nhân Mục | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026460 | BQL Chương trình 135 xã Yên Phú | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026461 | BQL Chương trình 135 xã Thái Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026462 | BQL Chương trình 135 xã Yên Lâm | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026463 | Ban quản lý Cụm công nghiệp thị xã Thái Hòa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | UBND thị xã Thái Hoà |
3026464 | BQL Chương trình 135 xã Bạch Xa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026465 | Ban Quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú |
3026466 | BQL Chương trình 135 xã Minh Dân | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026467 | BQL Chương trình 135 xã Thành Long | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026468 | BQL Chương trình 135 xã Minh Hương | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026469 | BQL Chương trình 135 xã Hùng Đức | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026470 | BQL Chương trình 135 xã Bằng Cốc | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026471 | BQL Chương trình 135 xã Bình Xa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026472 | BQL Chương trình 135 xã Tân Thành | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026473 | BQL Chương trình 135 xã Minh Khương | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026474 | BQL Chương trình 135 xã Yên Thuận | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3026475 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Ninh Phụng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Ninh Phụng |