3025019 | Ban quản lý dự án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình | Các đơn vị khác | 994/QĐ-UBND | 24/06/2015 | 0 |
3025021 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng xã Đông Thành | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 83/QĐ-UBND | 13/09/2015 | 0 |
3025023 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phình Giàng | Các đơn vị khác | 26 | 08/06/2015 | 0 |
3025024 | Ban quản lý công trình trường THCS Hải Thái | Các đơn vị khác | 3147/QĐ-UBND | 03/05/2015 | 3 |
3025025 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II, xã Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3025026 | Ban quản lý chương trình 135 giai đoạn II, xã Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3025028 | Ban quản lý xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 10 | 09/07/2015 | 0 |
3025034 | Ban quản lý làng nghề bánh tét Trà Cuôn, xã Kim Hòa. | Chương không xác định | 52 | 16/04/2014 | 0 |
3025039 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Lào Cai | Các đơn vị khác | | | 0 |
3025042 | Ban quản lý xã Búng Lao | Các đơn vị khác | 188 | 07/10/2015 | 0 |
3025051 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu khác xã Pá Hu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3025052 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 0 |
3025053 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng xã Thanh Vân | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 12 | 10/11/2015 | 0 |
3025054 | Ban quản lý dự án Nâng cấp sân nền trước Trung tâm hành chính quận Cẩm Lệ | Các đơn vị khác | UBND quận Cẩm Lệ | 27/10/2014 | 0 |
3025055 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Đắk Nông | Các quan hệ khác của ngân sách | 1641/QĐ-UBND | 26/10/2015 | 3 |
3025061 | BQL Chương trình 135 xã Phúc Ứng | Các quan hệ khác của ngân sách | 21/QĐ-UBND | 07/04/2015 | 4 |
3025062 | Ban Quản lý các dự án thuộc Chương trình "Ứng dụng Khoa học công nghệ chống ngập và giảm ùn tắc giao thông" | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | 1399/QĐ-ĐHQG-KHCN-TC | 26/11/2014 | 3 |
3025063 | Ban quản lý Dự án Làng nghề thị trấn Mỹ Long | Chương không xác định | 108 | 27/09/2015 | 0 |
3025067 | Ban quản lý các dự án đầu tư UBND xã Trị Quận làm chủ đầu tư | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 28/QĐ-UBND | 09/06/2015 | 0 |
3025068 | Ban quản lý xây dựng "Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - LĐXH huyện Đồng Hỷ" | Các đơn vị khác | 25 | 19/10/2011 | 0 |
3025070 | Ban quản lý dự án Trồng rừng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư các xã huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | 6068 | 26/10/2014 | 0 |
3025074 | Ban quản lý dự án SP-RCC tỉnh Ninh Thuận | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 456/QĐ-SNNPTNT | 28/10/2015 | 0 |
3025077 | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Thanh Xá, huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 16/QĐ-UBND | 25/06/2015 | 0 |
3025078 | Ban quản lý Dự án các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn xã Hoàng Cương | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 21/QĐ-UBND | 14/08/2015 | 0 |
3025080 | Ban Quản lý Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện | Các quan hệ khác của ngân sách | 646/QĐ-SYT | 16/12/2014 | 0 |
3025081 | BQL chương trình 135 xã Phú Thịnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 1699/QĐ-CT | 13/05/2012 | 4 |
3025082 | Ban phát triển xã Công Đa | Các quan hệ khác của ngân sách | 5936/QĐ-UBND | 07/10/2015 | 4 |
3025085 | Ban quản lý công trình nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Khương | Các đơn vị khác | 6237 | 29/12/2014 | 0 |
3025091 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Nguyễn Việt Khái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 95/QĐ-UBND | 01/10/2015 | 4 |
3025096 | Ban quản lý dự án xây dựng Công trình: Kè chống sạt lở đồi truyền hình và công an, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 2504 | 24/02/2013 | 0 |