3023056 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn xã Xuân Liên | Các quan hệ khác của ngân sách | 59/QĐ-UBND | 18/09/2014 | 4 |
3023061 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới xã Tân Hòa | Không xác định | 60 | 08/09/2014 | 0 |
3023069 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Thủy | Các đơn vị khác | 38/QĐ-UBND | 21/04/2014 | 0 |
3023071 | Ban quản lý chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3023073 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng xã Năng Yên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 59/QĐ-UBND | 09/10/2014 | 0 |
3023074 | Ban quản lý dự án Quỹ toàn cầu Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Hòa Bình | Sở Y tế | 559 | 15/04/2010 | 0 |
3023082 | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc thành phố Yên Bái | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 2809/QĐ-UBND | 23/09/2014 | 3 |
3023083 | Ban Quản lý dự án ĐTXD công trình xử lý khẩn cấp sạt lở Bờ Sông Kênh Xáng | Các đơn vị khác | 1953/QĐ-UBND | 28/09/2014 | 0 |
3023084 | Ban quản lý xây dựng NTM xã Nhơn Mỹ | Các đơn vị khác | 55/QĐ-UBND | 04/06/2014 | 4 |
3023085 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kế Thành | Các đơn vị khác | 01/QD-UBX | 04/06/2014 | 4 |
3023086 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã An Mỹ | Các đơn vị khác | 12/QĐ-UBX | 04/06/2014 | 4 |
3023087 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trinh Phú | Các đơn vị khác | 13/QĐ-UBX | 04/06/2014 | 4 |
3023088 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã An Lạc Tây | Các đơn vị khác | 01/QĐ-UBX | 04/06/2014 | 4 |
3023089 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kế An | Các đơn vị khác | 44a/QĐ-UB(XD.14) | 04/06/2014 | 4 |
3023090 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đại Hải | Các đơn vị khác | 07/QĐ-UB(XD.14) | 05/06/2014 | 4 |
3023091 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phong Nẫm | Các đơn vị khác | 12/QĐ-UB(XD.14) | 03/06/2014 | 4 |
3023092 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới An Hội | Các đơn vị khác | 06/QĐ-UB(XD.14) | 04/06/2014 | 4 |
3023093 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Ba Trinh | Các đơn vị khác | 08/QĐ-UB(XD.14) | 04/06/2014 | 4 |
3023094 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Hòa | Các đơn vị khác | 62a/QĐ-UBND | 01/07/2014 | 4 |
3023098 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Trường Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3023100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Yên Thắng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | | 1 |
3023101 | Ban quản lý các chợ xã Cửa Việt | Các đơn vị khác | 3621/QĐ-UBND | 28/08/2014 | 3 |
3023104 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình xã Chí Tiên | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 73/QĐ-UBND | 25/09/2014 | 0 |
3023105 | Ban quản lý dự án phát triển nông nghiệp cận đô thị gắn với sản xuất rau an toàn huyện Thanh Ba giai đoạn 2014-2015 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 392/QĐ-UBND | 27/02/2014 | 0 |
3023114 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Hải Chánh | Các đơn vị khác | 72/QĐ-UBND | 14/04/2024 | 3 |
3023116 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hải Xuân | Các đơn vị khác | 67/QĐ-CT | 05/12/2013 | 3 |
3023118 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình xử lý mỗi trường huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 6696 | 27/10/2013 | 0 |
3023119 | Ban Quản lý, thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Đồng Nghê, giai đoạn 2011 -2015 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 20 | 28/11/2011 | 0 |
3023120 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tu lý, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 48 | 08/10/2014 | 0 |
3023121 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Minh, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 14 | 24/09/2013 | 0 |