3019960 | BQL các công trình XDCB xã Vân Du huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Đoan Hùng |
3019967 | Ban quản lý Xây dựng công trình huyện Hoà Vang | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | UBND huyện Hòa Vang |
3019975 | Ban Phát triển xã Thành Long, huyện Hàm Yên | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019976 | Ban Phát triển xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019978 | Ban Phát triển xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019987 | BQL Dự án xây dựng Trụ sở làm việc Báo An Giang, hạng mục: 06 phòng làm việc, cổng hàng rào, láng sân thoát nước, trang thiết bị | Văn phòng Tỉnh uỷ | 0 | 509 | Báo An Giang |
3019997 | Ban Phát triển xã Bình An, huyện Lâm Bình | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019998 | Ban Phát triển xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019999 | Ban Phát triển xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3020000 | Ban Phát triển xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020004 | BQL Dự án chọn lọc, phát triển và xây dựng thương hiệu vịt bầu Minh Hương, huyện Hàm Yên | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 760 | |
3020005 | Ban Phát triển xã Khâu Tinh, huyện Na Hang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020006 | Ban Phát triển xã Sinh Long, huyện Na Hang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020008 | Ban Phát triển xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3020011 | BQL công trình xử lý khơi thông ao hồ, mương thoát nước ô nhiễm môi trường huyện Hoà Vang | Các đơn vị khác | 4 | 599 | UBND huyện Hòa Vang |
3020017 | Ban quản lý các công trình đầu tư trên địa bàn xã Hoà Phước từ nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia năm 2013 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Phước |
3020019 | Ban Quản lý dự án XD các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 | 412 | Trung tâm nước sạch và Quan trắc |
3020023 | Ban quản lý các công trình XDCB trên địa bàn xã Hoà Khương từ nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Khương |
3020025 | BQL đầu tư xây dựng các hạng mục công trình BV đa khoa huyện Hạ Hoà | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Hạ Hoà |
3020027 | Ban quản lý SEQAP huyện Cái Nước | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 4 | 622 | UBND Huyện Cái Nước (TH) |
3020031 | Ban Phát triển xã Tri Phú, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020032 | Ban Phát triển xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020036 | BQL các công trình XDCB xã Tiêu Sơn huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Đoan Hùng |
3020037 | Ban Phát triển xã Thượng Giáp, huyện Na Hang | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3020039 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Na Sầm | Các đơn vị khác | 3 | 599 | Uỷ ban nhân dân xã Na Sầm |
3020042 | BQL dự án ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ xây dựng mô hình sản xuất rau an toàn đạt tiêu chuấn VietGAP tại huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3020050 | Ban quản lý chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới xã Kỳ Hải | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3020051 | Ban quản lý Dự án thị trấn Nhà Bàng | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Nhà Bàng |
3020056 | Ban quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Long Hiệp. | Chương không xác định | 0 | 000 | |
3020063 | Ban quản lý CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững TP Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2 | 412 | Uỷ ban nhân dân Thành phố Bắc Kạn |