3019372 | Ban chỉ huy quân sự huyện Nông Cống | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Nông Cống |
3019379 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Mường Lát | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Mường Lát |
3019380 | BQL Xây dựng nông thôn mới xã Hành Minh | Các đơn vị khác | 4 | 989 | Xã Hành Minh |
3019381 | Ban Quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Hành Thiện | Các đơn vị khác | 4 | 989 | Xã Thiện Tín |
3019400 | Ban Quản lý Dự án đầu tư Quản lý, theo dõi kết quả giải quyết đơn thư khiếu nại và tố cáo của công dân | Không xác định | 0 | 000 | Phường Long Xuyên |
3019401 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Thạch Mỹ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019402 | Ban quản lý thực hiện CT MTQG xây dựng Nông thôn mới xã Đức Dũng | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Đức Thịnh |
3019403 | Ban quản lý thực hiện CT MTQG xây dựng Nông thôn mới xã Hồng Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Hồng Lộc |
3019404 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Đức Nhân | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | |
3019405 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Tân Hương | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Đức Đồng |
3019407 | Ban Quản lý dự án chỉnh trang đô thị thị xã Bắc Kạn | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Phường Đức Xuân |
3019410 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường Văn Sơn - Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Vụ Bản |
3019412 | Ban quản lý dự án Chương trình mục tiêu quốc gia xã Tân Hợp, huyện Văn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Tân Hợp |
3019413 | Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn xã Xuân Tầm | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Xuân Tầm |
3019414 | Ban quản lý dự án chương trình mục tiêu Quốc gia xã Quang Minh, huyện Văn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Quang Minh |
3019415 | Ban quản lý dự án chương trình mục tiêu Quốc gia xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Mỏ Vàng |
3019429 | Ban quản lý dự án Công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Thẩm định Tài chính An Giang | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Mỹ Bình |
3019430 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình do UBND xã Ngọc Wang làm chủ đầu tư | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | Xã Ngok Wang |
3019431 | Ban quản lý dự án các công trình xã Đăk La | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | Xã Đắk La |
3019440 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Trà huyện Hương Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Tứ Mỹ |
3019463 | Ban quản lý công trình sửa chữa khu vệ sinh huyện ủy Yên Lạc | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Yên Lạc |
3019464 | Ban Quản lý Dự án PPTAF | Chương không xác định | 3 | 000 | Phường Nguyễn Thái Bình |
3019465 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Lĩnh huyện Hương Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 860 | Xã Sơn Hồng |
3019474 | BQL XDCT cải tạo nhà khách, xây tường rào cơ quan UBND huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Đoan Hùng |
3019476 | Ban quản lý dự án để giải quyết những tồn tại trong thanh quyết toán những công trình XDCB của Ban quản lý xây dưng cơ bản huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Hàng Trạm |
3019479 | BQL Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Hành Trung | Các đơn vị khác | 4 | 989 | Xã Nghĩa Hành |
3019480 | Ban Quản lý Dự án Hỗ trợ đổi mới giáo dục phổ thông | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Phường Lê Đại Hành |
3019482 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phi Thông giai đoạn 2012 - 2014 | Không xác định | 0 | 000 | Phường Vĩnh Thông |
3019483 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình: "Sửa chữa trụ sở Huyện ủy Hướng Hóa" | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Khe Sanh |
3019485 | Ban quản lý, tổ chức thực hiện (hợp phần Nông nghiệp) thuộc chương trình 30a huyện Lang Chánh giai đoạn 2012-2015 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Lang Chánh |