3018974 | Ban quản lý dự án đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học năm 2012 - Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa | Các đơn vị khác | 192 | 01/06/2012 | 0 |
3018975 | Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Sơn Cao | Các đơn vị khác | 60/QĐ-UBND | 11/09/2012 | 4 |
3018976 | BQL các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Sơn Thủy | Các đơn vị khác | 91/QĐ-UBND | 16/10/2012 | 4 |
3018977 | Ban Quản lý các chương trình mục tiêu Quốc gia xã Sơn Bao | Các đơn vị khác | 70/QĐ-UBND | 13/11/2011 | 4 |
3018978 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Sơn Thành | Các đơn vị khác | 80/QĐ-UBND | 12/12/2011 | 4 |
3018980 | Ban quản lý thực hiện CT MTQG Xây dựng nông thôn mới xã Sơn Hòa | Các quan hệ khác của ngân sách | 35/QĐ-UBND | 01/06/2011 | 4 |
3018987 | Ban quản lý dự án VNM8P02 | Bộ Y tế | 3135 | 29/08/2012 | 0 |
3018997 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình đường liên xã Lộc Trì- Lộc Bình | Các đơn vị khác | 3638/QĐ-UBND | 04/10/2012 | 3 |
3019005 | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Sơn Hạ | Các đơn vị khác | 09/QĐ-UBND | 19/02/2011 | 4 |
3019006 | Ban quản lý chương trình phát triển chăn nuôi trâu, bò huyện Yên Bình | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 491/QĐ-UBND | 01/08/2010 | 4 |
3019014 | Ban quản lý Xây dựng nông thôn mới xã Xuân Đan | Các quan hệ khác của ngân sách | 23/QĐ-UBND | 07/08/2011 | 4 |
3019015 | Ban Quản lý, duy tu các công trình nông nghiệp và môi trường Hà Nội | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/QĐ-UBND | 01/04/2027 | 4 |
3019018 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Thạch Lưu | Các quan hệ khác của ngân sách | 24/QĐ-UBND | 26/06/2011 | 4 |
3019019 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Phù Lưu | Các quan hệ khác của ngân sách | 65/QĐ-UBND | 26/06/2011 | 4 |
3019020 | Ban quản lý Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới xã Hương Trạch | Các quan hệ khác của ngân sách | 47/QĐ-UBND | 11/03/2012 | 4 |
3019021 | Ban quản lý thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới xã Hương Thủy | Các quan hệ khác của ngân sách | 68/QĐ-UBND | 25/06/2012 | 4 |
3019023 | Ban Quản lý Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) huyện Châu Thành | Các đơn vị khác | 546/QĐTC-CTUBND | 01/06/2010 | 0 |
3019024 | Ban đền bù giải phóng mặt bằng để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn quận Cẩm Lệ | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 2436/QĐ-UBND | 31/10/2012 | 4 |
3019025 | Ban quản lý dự án lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 cấp huyện, huyện Châu Thành | Các đơn vị khác | 113/QĐ-UBND | 22/02/2012 | 0 |
3019029 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Cẩm Hà | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 118 | 31/10/2012 | 1 |
3019032 | Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Sơn Thượng | Các đơn vị khác | 83/QĐ-UBND | 24/10/2012 | 4 |
3019033 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Sơn Hải | Các đơn vị khác | 597/QĐ-UBND | 23/04/2012 | 4 |
3019034 | BQL Dự án khắc phục sạt lỡ bờ biển thôn An Cường xã Bình Hải | Các quan hệ khác của ngân sách | 1349/QĐ-UBND | 07/08/2012 | 4 |
3019036 | Ban quản lý dự án xây dựng Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân | Hội Nông dân Tỉnh | | | 2 |
3019039 | Ban quản lý xây dựng Công trình: Trường THCS xã Lạc Sỹ, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 1553 | 16/08/2011 | 0 |
3019048 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Sơn Phúc | Các quan hệ khác của ngân sách | 09/QĐ-UBND | 27/02/2011 | 4 |
3019049 | Ban quản lý thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới xã Sơn Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | 32/QĐ-UBND | 09/03/2011 | 4 |
3019050 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kim Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | 39/QĐ_UBND | 31/10/2012 | 4 |
3019051 | Ban quản lý Chương trình xây dựng nông thôn mới xã Khánh Trung | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 63/qđ-ubnd | 01/05/2012 | 1 |
3019055 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Yên Lộc | Các quan hệ khác của ngân sách | 27/QĐ-UBND | 01/08/2011 | 4 |