3017547 | Ban Quản lý xã Phú Túc | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Phú Túc |
3017550 | Ban QLDA "Phòng chống dịch cúm gia cầm, cúm ở người và dự phòng đại dịch ở Việt Nam" (VAHIP) | Các đơn vị khác | 1 | 799 | Tỉnh Lạng Sơn |
3017551 | Ban QLDA Phòng chống dịch cúm gia cầm và cúm ở người và dự phòng đại dịch ở Việt Nam tỉnh TT-Huế | Các đơn vị khác | 2 | 799 | Thành phố Huế |
3017553 | Ban quản lý dự án cải tạo nâng cấp các hạng mục trung tâm bảo trợ giáo dục trẻ em mồ côi khuyết tật huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Thanh Ba |
3017557 | Ban quản lý Chương trình hành động bảo vệ Trẻ em tỉnh Lào Cai | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Bắc Cường |
3017563 | Ban quản lý dự án Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Quảng Trị | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường 2 |
3017571 | Ban Quản lý công trình Cải tạo mái tôn Hội trường Quận ủy Cẩm Lệ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Phường Khuê Trung |
3017572 | Ban Quản lý dự án Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tịnh Biên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Nhà Bàng |
3017578 | Ban quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất huyện Tam Dương | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | Thị trấn Hợp Hòa |
3017582 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Bãi rác thải xã Nhân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Nhân Nghĩa |
3017588 | 3035809 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thành phố Thanh Hóa |
3017593 | BQL xây dựng công trình trụ sở UBND xã Thụy Liễu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Cẩm Khê |
3017596 | Ban quản lý Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP) | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 4 | 622 | Xã Trần Văn Thời |
3017600 | Ban quản lý dự án Trung tâm Đo lường Việt Nam | Bộ Khoa học và Công nghệ | 3 | 017 | Phường Nghĩa Đô |
3017603 | Ban quản lý dự án thành phần giải phóng mặt bằng hành lang đường thủy số 1 hợp phần A - Dự án WB6 | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | Huyện Gia Bình |
3017604 | Ban quản lý các công trình XDCB xã Hòa Bắc | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | Phường Hải Vân |
3017611 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Phường Cửa Nam |
3017612 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở vật chất tại Trường Cao đẳng Tài chính miền Bắc và Nam tại CHDCND Lào | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Phường Phan Chu Trinh |
3017619 | Ban quản lý dự án xây dựng, sửa chữa các công trình xây dựng hạ tầng xã Hòa Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Hòa Bình |
3017634 | Ban quản lý các dự án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015) cấp xã, phường và thành phố Sơn La | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Chiềng Lề |
3017639 | Ban Quản lý dự bảo vệ và phát triển rừng huyện Văn Quan | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3 | 612 | Xã Văn Quan |
3017640 | Ban QL xây dựng quy hoạch chi tiết cụm Am Tiên và tổ chức cắm mốc giới hạn bảo vệ di tích lịch sử danh lam thắng cảnh - Địa điểm khởi nghĩa Bà Triệu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Triệu Sơn |
3017650 | Ban quản lý dự án 147 đồn Biên phòng Trung Lý, huyện Mường Lát | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Trung Lý |
3017651 | BQL Dự án xây dựng Quảng Trường, công viên cây xanh huyện Đức Phổ | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Đức Phổ |
3017652 | BQL Dự án xây dựng Trung tâm Văn hoá huyện Đức Phổ | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Đức Phổ |
3017656 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Hải | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1 | 805 | |
3017659 | Ban chủ nhiệm đề án "Tổng thể phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành Tòa án nhân dân giai đoạn 2011 - 2015" | Toà án nhân dân tối cao | 3 | 003 | Phường Trần Hưng Đạo |
3017685 | BQL dự án: Xây dựng công trình Đường tỉnh lộ 545 đoạn qua thị xã Thái Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Hòa Hiếu |
3017697 | Ban quản lý xây dựng Nông thôn mới xã Phước Mỹ | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Phước Mỹ |
3017698 | Ban quản lý thực hiện dự án định canh, định cư xen ghép xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Nà Hẩu |