3016988 | BQl dự án ĐTXD công trình Trung tâm dạy nghề Tam Nông | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Tam nông |
3016989 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Điện Nam Trung giai đoạn 2010-2020 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3016990 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy khối cơ quan tỉnh | Sở Tài chính | 0 | 418 | Đảng uỷ khối cơ quan tỉnh |
3016991 | Ban quản lý dự án các công trình XDCB trên địa bàn xã Hồng Nam | Các đơn vị khác | 0 | 989 | UBND xã Hồng Nam |
3016995 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc trường TH & THCS Bùi Thị Xuân huyện Kông Chro | Không xác định | 0 | 000 | |
3016997 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc trường TH Võ Thị Sáu huyện Kông Chro | Không xác định | 0 | 000 | |
3016998 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc trường TH Trần Phú huyện Kông Chro | Không xác định | 0 | 000 | |
3016999 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc trường TH Chu Văn An huyện Kông Chro | Không xác định | 0 | 000 | |
3017000 | Ban quản lý chương trình SEQAP thuộc trường TH & THCS Lê Quý Đôn huyện Kông Chro | Không xác định | 0 | 000 | |
3017005 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Hồng | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3017006 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tiên Điền | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3017007 | BQL xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu 5 đi Đá Cổng xã Văn Bán | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3017010 | Ban quản lý dự án Trường Cao đẳng nghề cho Phụ nữ tại Bắc Ninh | Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 3 | 112 | Trung ương Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam |
3017013 | Ban quản lý dự án định canh định cư xe ghép xã xuân long | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | |
3017016 | BQL dự án : Lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2011-2015 ) của các xã | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | |
3017017 | Ban quản lý điều hành dự án rau sạch và tổ chức quản lý đầu tư xây dựng công trình nhà sơ chế rau an toàn Mỹ Hưng xã Bình Triều | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3017024 | Ban Quản lý xây dựng mô hình nông thôn mới xã Nam Vân - Thành phố Nam Định | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | |
3017025 | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Trạm Y tế xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3017026 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Thượng Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Sở Giáo dục và Đào tạo | 0 | 422 | |
3017028 | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình trên địa bàn xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3017035 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Di chuyển hệ thống điện khu tái định cư 1, khu công nghiệp Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3017036 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng mục công việc tồn tại khu tái định cư II, khu công nghiệp Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3017042 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Tam Hiệp | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | |
3017045 | Ban quản lý dự án các công trình XDCB huyện Kim Động | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Ủy ban nhân dân huyện Kim Động |
3017046 | Ban quản lý dự án lập Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng, huyện Phù Yên giai đoạn 2011 - 2020 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3017050 | Ban Quản lý dự án quy hoạch chia lô Chợ Thuận Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Tú |
3017054 | BQL DA XÂY DỰNG CSDL TÀI SẢN CÔNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3017060 | Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia về Xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Trung | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3017062 | Ban quản lý xây dựng công trình Cổng, hàng rào UBND xã, sân trường tiểu học Phương Lĩnh. | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3017063 | Ban quản lý xây dựng công trình Nhà làm việc 6 gian+ Nhà vệ sinh UBND xã Thanh Xá huyện Thanh Ba | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |