3016810 | Ban quản lý Dự án thu gom xử lý nước thải thành phố Việt Trì | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 412/QĐ-TCHC | 30/09/2011 | 0 |
3016811 | Ban quản lý các dự án xây dựng nông thôn mới xã chuế Lưu, huyện Hạ Hòa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 28/QĐ-UBND | 15/06/2011 | 0 |
3016812 | Ban phát triển nông nghiệp, nông dân và nông thôn xã Sơ Ró | Các đơn vị khác | 72/QĐ-UBND | 22/11/2011 | 0 |
3016813 | Ban quản lý chương trình đảm bảo chất lượng trường học huyện Kbang (SEQAP) | Chương không xác định | 241/QĐ-UBND | 22/10/2009 | 0 |
3016814 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Điện Hoà giai đoạn 2010-2020 | Các đơn vị khác | 79/QĐ-UBND | 15/08/2011 | 0 |
3016815 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Điện Thọ giai đoạn 2010-2020 | Các đơn vị khác | 47/QĐ-UBND | 23/02/2011 | 0 |
3016819 | Ban quản lý và tổ giúp việc thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Điện Ngọc giai đoạn 2010-2020 | Các đơn vị khác | 51/QĐ-UBND | 24/03/2011 | 0 |
3016823 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Giang | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016824 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Liên | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016825 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thành | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 0 |
3016830 | Ban quản lý dự án - Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2356/QĐ-SGDĐT | 19/11/2011 | 4 |
3016832 | Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình thuộc Trạm cấp nước và dịch vụ đô thị | Không xác định | 1028/QĐ-UBND | 12/12/2007 | 0 |
3016833 | Ban quản lý SEQAP huyện Thới Bình | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 4475/QĐ-UBND | 29/11/2011 | 4 |
3016834 | Ban quản lý dự án Quy hoạch tổng thể bảo tồn, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử, văn hóa Hàm Rồng | Các đơn vị khác | 272 | 11/08/2011 | 0 |
3016836 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Tiến | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 64 | 03/07/2011 | 0 |
3016844 | Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 994/QĐ-UBND | 13/10/2010 | 4 |
3016845 | Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Minh Xuân, huyện Lục Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 2195/QĐ-UBND | | 4 |
3016848 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Thanh Nông, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3016849 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Phú Lão, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3016850 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Phú Thành, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | | | 0 |
3016854 | BQL xây dựng công trình mốc quốc giới Việt Nam - Lào tỉnh Thanh Hóa | Sở Tài chính | 2144/QĐ-BCH | 11/12/2011 | 0 |
3016857 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Anh Bắc | Các đơn vị khác | 77 | 20/09/2011 | 0 |
3016858 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Tam Nghĩa | Các đơn vị khác | 67 | 15/08/2011 | 0 |
3016861 | Ban quản lý dự án phát triển ngành Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa | Các đơn vị khác | 3475 | 20/10/2011 | 0 |
3016863 | Ban quản lý dự án các công trình thủy lợi và các dự án ổn định dân cư trên địa bàn huyện Kim Bôi | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1631 | 17/08/2011 | 0 |
3016864 | Ban quản lý CTMTQG xây dựng nông thôn mới xã Tiên Lộc | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21 | 28/03/2011 | 0 |
3016865 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Liên Hòa, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 48 | 08/09/2011 | 0 |
3016866 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 56 | 08/09/2011 | 0 |
3016867 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng UBND xã Lạc Long, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 56 | 08/09/2011 | 0 |
3016868 | Ban quản lý xây dựng cơ bản Huyện uỷ Lạc Thuỷ | Các đơn vị khác | 50 | 21/12/2015 | 0 |