3016106 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Đại Đồng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Đại Đồng |
3016107 | Ban quản lý Xây dựng các công trình xã Hóa Thượng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | |
3016108 | Ban quản lý dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, công trình công cộng, thương mại và dân cư đấu giá QSDĐ tại xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3016109 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Vũ Linh, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Vũ Linh |
3016110 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Phúc An | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Phúc An |
3016111 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Đại Minh, huyện Yên Bình | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Đại Minh |
3016157 | Uỷ ban nhân dân xã Phước Sơn | Không xác định | 0 | 000 | |
3016220 | Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 xã Lâm Kiết | Các đơn vị khác | 4 | 989 | UBND xã Lâm Kiết, huyện Thạnh Trị |
3016239 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Cảm Ân | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Cảm ân |
3016240 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Hưng khánh | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Hưng Khánh |
3016250 | Ban quản lý dựa án di dời, phục dựng các Đình phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ | Các quan hệ khác của ngân sách | 4 | 560 | UBND Quận Cẩm Lệ |
3016251 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Lương Thịnh |
3016252 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Hát lừu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Hát Lìu |
3016253 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Xà Hồ | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Xà Hồ |
3016254 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Trạm Tấu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Trạm Tấu |
3016255 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Bản Mù | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Bản Mù |
3016256 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Bản Công | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Bản Công |
3016257 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Pá Hu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Pá Hu |
3016258 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Pá Lau | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Pá Lau |
3016259 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Túc Đán | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Túc Đán |
3016260 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Phình Hồ | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Phình Hồ |
3016261 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Làng Nhì | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Làng Nhì |
3016262 | Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã Tà Xi Láng | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | UBND Xã Tà Xi Láng |
3016263 | Ban quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Tiên Thọ | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Văn phòng HĐND và Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Phước |
3016264 | Ban Quản lý xây dựng mô hình nông thôn mới xã Tam Phước | Các đơn vị khác | 0 | 599 | |
3016265 | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tam Đàn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |
3016267 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá đất huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | UBND huyện Cẩm khê |
3016268 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thạch Thắng | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3016270 | Ban quản lý công trình Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải môi trường -Thị trấn Hương Khê | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3016274 | Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Bình Trị | Các đơn vị khác | 0 | 799 | |