3015634 | Ban phát triển xã Tả Ngài Chồ | Chương không xác định | 349/QĐ-UBND | 0 | 000 |
3015635 | Ban quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Thường Xuân | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2384/QĐ-UBND | 0 | 618 |
3015636 | Ban phát triển xã Pha Long | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015637 | Ban phát triển xã Dìn Chin | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015638 | Ban phát triển xã Tả Gia Khâu | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015639 | Ban phát triển xã Nấm Lư | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015640 | Ban phát triển xã Lùng Khâu Nhin | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015641 | Ban phát triển xã Cao Sơn | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015642 | Ban phát triển xã La Pan Tẩn | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015643 | Ban phát triển xã Tả Thàng | Chương không xác định | | 0 | 000 |
3015648 | BQL chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng Nông thôn mới thị xã Thái Hòa giai đoạn 2010-2020 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1604 | 0 | 605 |
3015650 | Ban xây dựng đề án nông thôn mới xã Hán Đà | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/qđ-ubnd | 4 | 805 |
3015651 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Mỹ Gia, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 49/QĐ-UBND | 4 | 805 |
3015662 | Ban quản lý dự án hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng tỉnh Thái Bình | Các đơn vị khác | | 0 | 599 |
3015663 | Ban quản lý xây dựng Chương trình Mục tiêu quốc gia Nông thôn mới xã Phú Thạnh | Các quan hệ khác của ngân sách | 174/QĐ-UBND | 4 | 860 |
3015664 | Ban quản lý dự án bảo vệ rừng và phát triển rừng huyện Hạ Hòa | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2175/QĐ - UBND | 0 | 412 |
3015668 | Ban quản lý dự án huyện Lang Chánh | Các đơn vị khác | 717 | 0 | 799 |
3015669 | Hội đồng GPMB các công trình XDCB trên địa bàn huyện Quan Hóa | Các đơn vị khác | 1059 | 0 | 799 |
3015670 | BQL Dự án bố trí sắp xếp, ổn định dân cư trên địa bàn huyện Lâm Bình | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 124/QĐ-UBND | 3 | 612 |
3015673 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện Lâm Bình | Các đơn vị khác | 263/QĐ-CT | 3 | 799 |
3015676 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" Thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 86 | 0 | 799 |
3015677 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 109 | 0 | 799 |
3015678 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 41 | 0 | 799 |
3015681 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 19 | 0 | 799 |
3015682 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 60 | 0 | 799 |
3015683 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 101 | 0 | 799 |
3015684 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Bính, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 106 | 0 | 799 |
3015685 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu | Các đơn vị khác | 71 | 0 | 799 |
3015686 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | 0 | 805 |
3015687 | BQL dự án "Giảm nghèo thông qua tăng cường năng lực thể chế tại huyện Quỳ Châu và cấp tỉnh Nghệ An" xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | 0 | 805 |