3015471 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Sol | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Phú Thiện |
3015472 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Ake | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Chư A Thai |
3015473 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ayun Hạ | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Chư A Thai |
3015474 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Chư A Thai | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Chư A Thai |
3015475 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Peng | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Hiao |
3015476 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Piar | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Phú Thiện |
3015477 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Yeng | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Phú Thiện |
3015478 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Ia Hiao | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Hiao |
3015479 | BQL xây dựng nông thôn mới xã Chrôh Pơnan | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Hiao |
3015483 | Ban QLDA "Phòng chống bệnh truyền nhiễm khu vực tiểu vùng sông Mê Kông - giai đoạn 2" tỉnh Điện Biên | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Mường Thanh |
3015486 | Ban quản lý dự án công trình trạm y tế 2 tầng vùng lũ lụt tại xã Minh Lộc huyện Hậu Lộc | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | 618 | Xã Minh Lộc |
3015487 | BQL thực hiện chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn huyện Yên Sơn | Các quan hệ khác của ngân sách | 3 | 760 | Xã Yên Sơn |
3015488 | Ban quản lý dự án Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Hương Khê và vùng phụ cận giai đoạn 2009-2025 | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 760 | |
3015489 | Ban quản xây dựng nông thôn mới xã Kỳ Lâm | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 860 | |
3015490 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Khai Trung, huyện Lục yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Khai Trung |
3015492 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Mai Sơn, huyên Lục yên | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Xã Mai Sơn |
3015493 | Ban quản lý xây dựng các công trình thuộc phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Păh | Không xác định | 0 | 000 | Xã Chư Păh |
3015497 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản xã Hợp Hòa | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Tam Dương |
3015501 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Dương. | Các quan hệ khác của ngân sách | 0 | 560 | Phường Bình Dương |
3015502 | Ban quản lý công trình cộng đồng phòng tránh thiên tai trạm y tế xã Bình Dương | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Xã Bình Dương |
3015507 | Ban quản lý dự án xây dựng Trường Đại học Việt Đức | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 3 | 022 | Phường Tràng Tiền |
3015508 | Ban quản lý công trình trụ sở làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Chợ Chu |
3015512 | Ban QLDA "Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc" tỉnh Điện Biên | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Mường Thanh |
3015518 | Ban quản lý các chương trình, dự án phân cấp xã Hướng Lập | Chương không xác định | 0 | 000 | Xã Hướng Lập |
3015519 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn xã Ia Rtô | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Sao |
3015520 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn xã Chư Băh | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Xã Ia Rbol |
3015525 | BQL dự án thực hiện các chương trình đầu tư theo chính sách dân tộc huyện Vị Xuyên | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Vị Xuyên |
3015527 | BQLDA ĐT&XD công ty TNHH một thành viên môi trường và công trình đô thị Yên Bái | Sở Xây dựng | 4 | 419 | Phường Nguyễn Thái Học |
3015529 | BQL thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Bang | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Chư Prông |
3015530 | BQL chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Kly | Các đơn vị khác | 0 | 989 | Huyện Chư Prông |