3014211 | Ban quản lý Dự án cấp nước thị xã Buôn Hồ | Các quan hệ khác của ngân sách | 762/QĐ-UBND | 23/03/2011 | 760 |
3014214 | Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện Thuận Châu | Các đơn vị khác | 88/2003/QĐ-UBND | 17/06/2003 | 799 |
3014227 | Ban Quản lý dự án xây dựng Khu kinh tế, các Khu công nghiệp và trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh | Chương không xác định | 26 | 14/04/2011 | 000 |
3014246 | Ban quản lý xây dựng công trình Trường PT Dân tộc Nội trú thị xã AyunPa | Các đơn vị khác | 67/QĐ-UBND | 27/03/2011 | 799 |
3014247 | Ban QLDA phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía bắc tỉnh Vĩnh Phúc | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/QĐ-SNN&PTNT | 24/03/2011 | 412 |
3014249 | Ban quản lý công trình Khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 451 | 25/03/2010 | 799 |
3014250 | Ban phát triển xã Miền Đồi thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014251 | Ban phát triển xã Bình Hẻm thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014252 | Ban phát triển xã Hương Nhượng thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014253 | Ban phát triển xã Ngọc Sơn thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014254 | Ban phát triển xã Quý Hòa thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014255 | Ban phát triển xã Tự Do thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014256 | Ban phát triển xã Ngọc Lâu thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014257 | Ban phát triển xã Mỹ Thành thuộc Dự án giảm nghèo giai đoạn II huyện Lạc Sơn | Các đơn vị khác | | | 799 |
3014270 | Ban quản lý xây dựng công trình Chi cục Thống kê thị xã AyunPa | Các đơn vị khác | 102/QĐ-UBND | 20/04/2011 | 799 |
3014271 | Ban QLCT Xử lý nút giao thông Gốc Gạo thị trấn Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3014272 | Ban Quản lý dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc tỉnh Bắc Kạn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 101/QĐ-SNN | 30/03/2011 | 412 |
3014277 | Ban quản lý công trình xây dựng của xã Hải Bình huyện Tĩnh Gia | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 50/QĐ-UBND | 27/04/2010 | 618 |
3014284 | BQL dự án đầu tư xây dựng Khối Văn hoá - Xã hội huyện Lâm Thao | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | | 605 |
3014286 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đường Đông Khê 2 Quận Ngô Quyền | Các quan hệ khác của ngân sách | | | 560 |
3014289 | Ban quản lý dự án cắm mốc chỉ giới XD (Đoạn từ QL 25 qua UBND xã Ia Rbol đến UBND xã Chư Băh | Các đơn vị khác | 56/QĐ-UBND | 23/03/2011 | 799 |
3014290 | Ban quản lý XD các công trình: Trạm y tế xã Chư băh và Trạm y tế phường Sông Bờ | Các đơn vị khác | 58/QĐ-UBND | 27/03/2011 | 799 |
3014296 | BQL thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới huyện Yên Sơn, giai đoạn 2010-2020 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1485/QĐ-CT | 24/04/2011 | 605 |
3014299 | Ban Quản lý sửa chữa trụ sở Ban Dân vận huyện Vĩnh Châu | Các đơn vị khác | 02A/QĐ-UBND | 06/01/2011 | 799 |
3014301 | BQL công trình KCHKM Vinh Thái năm 2011 | Các đơn vị khác | 01/QĐ-HTX | 01/05/2011 | 799 |
3014312 | BQL công trình kè bờ sông phó đáy xã Bình Yên và thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1632/QĐ-CT | 12/04/2011 | 605 |
3014313 | BQL công trình Trung tâm thanh thiếu nhi huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1635/QĐ-CT | 12/04/2011 | 605 |
3014314 | BQL Quy hoạch xây dựng nông thôn mới điểm Kim Bình, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3028/QĐ-CT | 13/12/2010 | 612 |
3014317 | Ban quản lý đầu tư xây dựng cơ bản phường Sông Bờ | Không xác định | 40/QĐ-UBND | 09/05/2011 | 000 |
3014319 | Ban điều hành xây dựng dự án phát triển quỹ đất, tạo nguồn vốn đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông và công trình công cộng trên địa bàn huyện Thăng Bình | Các đơn vị khác | 353 | 17/04/2011 | 599 |