3013460 | Ban chỉ đạo dự án 925 huyện Mường La (Chi phí quản lý) | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Ít Ong |
3013464 | Ban quản lý dự án công trình Nhà lớp học đa năng trường THCS Phú Hải Toại, huyện Hà Trung | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Hà Trung |
3013470 | Ban quản lý dự án nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Chiềng Pằn |
3013475 | Ban quản lý xây dựng các công trình sử dụng vốn ngân sách thuộc UBND xã Hoá Trung huyện Đồng Hỷ | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Xã Hóa Trung |
3013476 | Ban quản lý dự án nâng cao năng lưc cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm thành phố Hà Nội | Chương không xác định | 0 | 000 | Phường Nguyễn Trãi |
3013483 | Ban quản lý các dự án công trình XDCB-Phường Hồng Châu | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Phường Hồng Châu |
3013485 | Ban quản lý Dự án Tái định cư huyện Sìn Hồ | Các đơn vị khác | 3 | 799 | Huyện Sìn Hồ |
3013486 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng ngoài chương trình 135 huyện Võ Nhai | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Thị trấn Đình Cả |
3013490 | BQL chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 huyện Bắc Mê | Sở Tài chính | 4 | 418 | Thị trấn Yên Phú |
3013496 | Ban quản lý công tác Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình giao thông nông thôn huyện Vũ Quang | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | |
3013501 | Ban quản lý dự án lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sủ dụng đất năm 2010 huyện Phù Yên | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Phù Yên |
3013503 | Ban quản lý dự án 135 xã Long Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Bo |
3013504 | Ban quản lý dự án xã Cao Dương, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Cao Dương |
3013512 | Ban quản lý dự án lập quy hoạch sử dụng đất năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp huyện, cấp xã huyện Yên Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Yên Châu |
3013513 | Ban quản lý dự án bố trí, sắp xếp dân cư vùng phòng tránh thiên tai ban Phiêng Lương xã Sập Xa huyện Phù Yên | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Xã Phù Yên |
3013517 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình thoát nước đô thi - Tiểu khu 3 thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Yên Châu |
3013521 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Sơn | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Phường Kỳ Sơn |
3013522 | Ban quản lý dự án lập quy hoạch xây dựng khu công nghiệp xã Tân Quang - huyện Văn Lâm | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Xã Như Quỳnh |
3013524 | Ban quản lý giám sát các công trình xây dựng của UBND phường Quang Trung | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | |
3013525 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng trên địa bàn phường Hiến Nam | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 0 | 805 | Phường Phố Hiến |
3013527 | Ban quản lý chương trình SEQAP huyện Mỹ Tú | Chương không xác định | 0 | 000 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa |
3013528 | Ban quản lý XDCT Cải tạo nâng cấp đường GTNT khu 6 đi khu 5 xã Văn Bán huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Cẩm Khê |
3013529 | BQL chương trình đảm bảo chất lượng trường học huyện Tương Dương | Không xác định | 0 | 000 | Xã Tương Dương |
3013530 | BQL chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học huyện Quang Bình | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thị trấn Yên Bình |
3013532 | Ban QLDA công trình mở rộng, nâng cấp nghĩa trang huyện Đoan Hùng | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Đoan Hùng |
3013536 | Ban quản lý XD đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đồng Cam huyện Cẩm Khê | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 0 | 605 | Huyện Cẩm Khê |
3013538 | Ban quản lý các công trình XDCB Thị trấn Sông Cầu huyện Đồng Hỷ | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 4 | 805 | Thị trấn Sông Cầu |
3013540 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư XDCB thành phố Hải Dương | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Thành phố Hải Dương |
3013544 | BQL chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Thị trấn Kim Sơn |
3013550 | Ban quản lý dự án chương trình 135 giai đoạn 2 huyện Cẩm Thuỷ | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Thị trấn Cẩm Thủy |