Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 226 loài thuộc tỉnh, thành phố Hà Nội.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (109), Aves (29), Mammalia (25), Liliopsida (19), Insecta (6).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 89 loài, EN - Nguy cấp — 32 loài, CR - Rất nguy cấp — 9 loài, NE - Không đánh giá — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 54 loài, LC - Ít quan tâm — 34 loài, EN - Nguy cấp — 16 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 9 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 29 loài, Nhóm IIB — 25 loài, Nhóm IB — 10 loài, Nhóm IA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 89 · EN - Nguy cấp 32 · CR - Rất nguy cấp 9 · NE - Không đánh giá 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 54 · LC - Ít quan tâm 34 · EN - Nguy cấp 16 · CR - Cực kỳ nguy cấp 9 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · DD - Thiếu dữ liệu 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 29 · Nhóm IIB 25 · Nhóm IB 10 · Nhóm IA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 109 · Aves 29 · Mammalia 25 · Liliopsida 19 · Insecta 6 · Actinopterygii 5 · Pinopsida 5 · Bivalvia 4 · Polypodiopsida 2 · Cycadopsida 2 · Gastropoda 1 · Malacostraca 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 9 · Fagaceae 9 · Fabaceae 8 · Rubiaceae 7 · Annonaceae 6 · Meliaceae 5 · Lauraceae 5 · Dipterocarpaceae 5 · Viverridae 5 · Lamiaceae 4 · Colubridae 4 · Elapidae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Ba Vì | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 9.702 | 437 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Chùa Thầy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Vật Lại | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu rừng bảo vệ cảnh quan đặc biệt Di tích lịch sử về Chủ tịch Hồ Chí Minh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 234 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hương Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh quần thể Hương Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 8.200 | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Hồ Hoàn Kiếm và Đền Ngọc Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 12 | 0 |
| Di sản mới | — | — | 0 |
| Nghĩa Đô | — | — | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đền Và | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá Măng | Elopichthys bambusa | Cyprinidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mạ Sưa Lá To | Helicia grandifolia | Proteaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Quan hoả | Tapiscia sinensis | Tapisciaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn Nước | Fowlea piscator | Colubridae | — | — | — |
| Ba Kích | Gynochthodes officinalis | Rubiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cá lăng chấm | Hemibagrus guttatus | Bagridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ếch Giun | Ichthyophis bannanicus | Ichthyophiidae | — | — | — |
| Lúa | Oryza sativa | Poaceae | — | — | — |
| Thông Nhựa | Pinus merkusii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Xoan đào | Prunus ceylanica | Rosaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dẻ Tùng Sọc Trắng Rộng | Amentotaxus yunnanensis | Taxaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá chiên bắc | Bagarius rutilus | Sisoridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chè Đắng | Ilex kaushue | Aquifoliaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Xà Cừ | Khaya senegalensis | Meliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Sa Nhân Giác | Siliquamomum tonkinense | Zingiberaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Chè Hoa Lông Mịn | Camellia pubicosta | Theaceae | — | — | — |
| Cá Mòi Cờ Hoa | Clupanodon thrissa | Clupeidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Đỗ Trọng | Eucommia ulmoides | Eucommiaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lạc | Arachis hypogaea | Fabaceae | — | — | — |
| Cá Sấu Cuba | Crocodylus rhombifer | Crocodylidae | — | — | — |
| Đậu Tương | Glycine max | Fabaceae | — | — | — |
| Cánh Cam Xanh 4 Chấm | Jumnos ruckeri | Scarabaeidae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Loài Trai sông | Lamprotula leaii | Unionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mỡ Ba Vì | Magnolia lotungensis | Magnoliaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mu Rê Bắc | Mouretia tonkinensis | Rubiaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dái Ngựa | Swietenia macrophylla | Meliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Streptomyces rochei UH2.1 | Streptomyces rochei UH2.1 | Vi sinh vật |
| Streptomyces geysiriensis A 2.1 | Streptomyces geysiriensis A 2.1 | Vi sinh vật |
| Streptomyces enissocaesilis F123 | Streptomyces enissocaesilis F123 | Vi sinh vật |
| Streptomyces castaneoglobisporus G13 | Streptomyces castaneoglobisporus G13 | Vi sinh vật |
| Streptomyces ardesiacus 32.3 | Streptomyces ardesiacus 32.3 | Vi sinh vật |
| Streptomyces castaneoglobisporus DP 9.2 | Streptomyces castaneoglobisporus DP 9.2 | Vi sinh vật |
| Streptomyces castaneoglobisporus P12 | Streptomyces castaneoglobisporus P12 | Vi sinh vật |
| Burkholderia cepacia DN28_B14 | Burkholderia cepacia DN28_B14 | Vi sinh vật |
| Burkholderia vietnamiensis Đ2 | Burkholderia vietnamiensis Đ2 | Vi sinh vật |
| Rau kinh giới | Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. 1941. | Cây trồng |
| Rau húng chó | Ocimum basilicum L. 1753. | Cây trồng |
| Mạch ba góc | Fagopyrum esculentum Moench. 1794. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |