Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 82 loài thuộc ngành sinh học Cnidaria.
Phân bố theo lớp sinh học: Anthozoa (81), Scyphozoa (1).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Anthozoa 81 · Scyphozoa 1 |
| Họ sinh học | Acroporidae 43 · Merulinidae 8 · Poritidae 6 · Pocilloporidae 5 · Euphylliidae 4 · Dendrophylliidae 4 · Plerogyridae 2 · Fungiidae 2 · Lobophylliidae 2 · Agariciidae 2 · Pelagiidae 1 · Psammocoridae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| San hô | Acropora awi | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora robusta | Acroporidae | — | — | — |
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Tracheophyta | 1.154 |
| Chordata | 809 |
| Arthropoda | 89 |
| Mollusca | 60 |
| Echinodermata | 9 |
| Rhodophyta | 8 |
| Basidiomycota | 5 |
| Ochrophyta | 5 |