Acropora awi Wallace & Wolstenholme, 1998
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
| CITES | Phụ lục II |
San hô có tên khoa học Acropora awi Wallace & Wolstenholme, 1998, thuộc họ Acroporidae, bộ Scleractinia, lớp Anthozoa, giới Animalia.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Phụ lục II CITES.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Công ước CITES
Những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có thể sẽ bị tuyệt chủng nếu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và giới thiệu từ biển mẫu vật của những loài này khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại không được kiểm soát.
Căn cứ: Nghị định 06/2019/NĐ-CP
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này sống trên các rạn san hô vùng biển nông nhiệt đới, trên nền đáy cứng hoặc cát cuối đới sườn dốc hoặc trong các lagoon. Độ sâu phân bố trong khoảng từ 10- 25 m.
Dạng sinh cảnh phân bố: Loài này sống trên các rạn san hô
Loài này rất hiếm gặp trên các rạn san hô, chỉ ghi nhận ở quần đảo Trường Sa với số lượng tập đoàn rất ít.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái · Giá trị văn hóa lịch sử |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Khánh Hòa |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| San hô | Acropora nana | — | — | — |
| San hô | Acropora polystoma | — | — | — |
| San hô | Acropora donei | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | — | — | — |
| San hô | Montipora hodgsoni | — | — | — |
| San hô | Acropora globiceps | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | — | — | — |
| San hô đài loan | Acropora formosa | — | — | — |