Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 489 toàn thị trường và thứ 35/49 trong ngành về vốn hóa.
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Dịch vụ khác gồm: Cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ (Margin), Tư vấn tài chính, nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư và các dịch vụ tài chính khác theo quy định.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 247 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.225 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 34,47 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,47 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,04% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,66% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,96% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 92,85 tỷ | 246,69 tỷ | 65,24 tỷ | 152,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 46,10 tỷ | 56,09 tỷ | 22,94 tỷ | 66,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,75 tỷ | 190,60 tỷ | 42,31 tỷ | 85,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,66 tỷ | 424,47 tỷ | 267,95 tỷ | -887,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,25 tỷ | 441,32 tỷ | 278,64 tỷ | -886,87 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,67 tỷ | 379,16 tỷ | 247,65 tỷ | -682,70 tỷ |
| EBITDA | 7,76 tỷ | 425,47 tỷ | 269,79 tỷ | -885,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,36 nghìn tỷ | 2,28 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,34 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 18,29 tỷ | 16,99 tỷ | 20,50 tỷ | 19,75 tỷ |
| Nợ phải trả | 613,33 tỷ | 272,97 tỷ | 206,66 tỷ | 219,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,75 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -711,03 tỷ | 554,77 tỷ | 449,96 tỷ | 91,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 6,27 tỷ | -40,62 tỷ | -264,20 tỷ | 608,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 153,90 tỷ | -201,48 tỷ | -18,69 tỷ | -1,08 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -550,86 tỷ | 312,66 tỷ | 167,06 tỷ | -380,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47,77 tỷ | 598,63 tỷ | 285,97 tỷ | 102,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,60 tỷ | 21,11 tỷ | 10,39 tỷ | 41,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -8,71 tỷ | 16,22 tỷ | 6,70 tỷ | 7,42 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -26,09 tỷ | 11,84 tỷ | -42,30 tỷ | 79,20 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -15,18 tỷ | 172,51 triệu | -43,46 tỷ | 74,20 tỷ |
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.