Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp (TVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TVC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 489 toàn thị trường và thứ 35/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
816,00 tỷ
96.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
962 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
92,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,66%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp
Mã chứng khoán
TVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2012
Ngày niêm yết
23/09/2014
Vốn điều lệ
962 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
96.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Hằng
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 142 Đội Cấn - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3722 4999
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Môi giới chứng khoán.

- Lưu ký chứng khoán.

- Tự doanh chứng khoán.

- Tư vấn đầu tư chứng khoán.

- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.

- Dịch vụ khác gồm: Cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ (Margin), Tư vấn tài chính, nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư và các dịch vụ tài chính khác theo quy định.

Chỉ số tài chính TVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 96.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu247 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.225 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,47 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,77%
Biên lợi nhuận gộp50,35%
Biên lợi nhuận ròng19,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,96%

Kết quả kinh doanh TVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần92,85 tỷ246,69 tỷ65,24 tỷ152,63 tỷ
Giá vốn hàng bán46,10 tỷ56,09 tỷ22,94 tỷ66,65 tỷ
Lợi nhuận gộp46,75 tỷ190,60 tỷ42,31 tỷ85,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,66 tỷ424,47 tỷ267,95 tỷ-887,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,25 tỷ441,32 tỷ278,64 tỷ-886,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,67 tỷ379,16 tỷ247,65 tỷ-682,70 tỷ
EBITDA7,76 tỷ425,47 tỷ269,79 tỷ-885,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,36 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,34 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn18,29 tỷ16,99 tỷ20,50 tỷ19,75 tỷ
Nợ phải trả613,33 tỷ272,97 tỷ206,66 tỷ219,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,75 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-711,03 tỷ554,77 tỷ449,96 tỷ91,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,27 tỷ-40,62 tỷ-264,20 tỷ608,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính153,90 tỷ-201,48 tỷ-18,69 tỷ-1,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-550,86 tỷ312,66 tỷ167,06 tỷ-380,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,77 tỷ598,63 tỷ285,97 tỷ102,74 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,60 tỷ21,11 tỷ10,39 tỷ41,02 tỷ
Lợi nhuận gộp-8,71 tỷ16,22 tỷ6,70 tỷ7,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-26,09 tỷ11,84 tỷ-42,30 tỷ79,20 tỷ
LNST công ty mẹ-15,18 tỷ172,51 triệu-43,46 tỷ74,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,11 tỷ
Các khoản dự phòng
-61,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,25 tỷ
Chi phí đi vay
28,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-45,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-79,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
303,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-543,84 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-23,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-711,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-172,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
162,67 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-196,74 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
2,38 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
153,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-550,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
598,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về TVC

TVC là công ty gì?
TVC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản T-Corp, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106065776. Trụ sở tại Số 142 Đội Cấn - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TVC bắt đầu giao dịch ngày 23/09/2014 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2012.
Vốn hóa của TVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TVC đạt 816,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 96.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 489 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 92,85 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,25 tỷ, ROE 1,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Hằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106065776.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ