Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (OGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

OGC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 460 toàn thị trường và thứ 34/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.290 đ
+210 đ (+6,82%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
924,00 tỷ
300.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
123,18 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,29%
Số lao động
1.180
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu OGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.560 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.760 đ
Khối lượng bình quân phiên742.503
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua3.900.900
Khối lượng nước ngoài bán3.854.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
Mã chứng khoán
OGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2007
Ngày niêm yết
04/05/2010
Vốn điều lệ
3.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
300.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.180 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Việt Nga
Tổng giám đốc
Ông Lê Vũ Hải
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.243) 7727 252

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ quản lý bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh trung tâm thương mại.

- Kinh doanh sản giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản).

- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng;.

- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).

- Đại lý mua, bán hàng hóa; môi giới thương mại.

- Bán lẻ: thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa hàng chuyên doanh; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh,..

- Bán buôn: phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm); đồ ngũ kim; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; sơn, véc ni,..

- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.

- Quảng cáo thương mại; Giới thiệu xúc tiến thương mại.

- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan,..

- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng,..

Chỉ số tài chính OGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 300.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu224 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.330 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,77%
Biên lợi nhuận gộp44,83%
Biên lợi nhuận ròng10,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,32%

Kết quả kinh doanh OGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,20 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ999,18 tỷ1,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán604,74 tỷ529,10 tỷ528,38 tỷ535,80 tỷ
Lợi nhuận gộp536,67 tỷ477,80 tỷ456,31 tỷ475,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD157,92 tỷ86,13 tỷ182,82 tỷ125,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế123,18 tỷ215,15 tỷ141,26 tỷ59,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ67,11 tỷ119,30 tỷ94,08 tỷ40,44 tỷ
EBITDA204,83 tỷ132,39 tỷ236,81 tỷ197,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,45 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ4,77 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn579,01 tỷ676,24 tỷ614,49 tỷ1,31 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,87 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,55 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,90 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh183,99 tỷ253,21 tỷ107,45 tỷ370,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-228,14 tỷ-164,35 tỷ-2,49 nghìn tỷ216,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-43,94 tỷ-96,09 tỷ1,84 nghìn tỷ-22,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-88,09 tỷ-7,22 tỷ-536,63 tỷ565,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ102,71 tỷ190,74 tỷ197,95 tỷ734,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần184,41 tỷ702,87 tỷ136,58 tỷ191,58 tỷ
Lợi nhuận gộp61,06 tỷ397,37 tỷ35,49 tỷ65,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-15,04 tỷ192,40 tỷ-32,62 tỷ-9,42 tỷ
LNST công ty mẹ-12,47 tỷ76,69 tỷ-460,82 triệu6,06 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
157,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,90 tỷ
Các khoản dự phòng
16,04 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-67,57 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-58,43 tỷ
Chi phí đi vay
107,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
270,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
161,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
77,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-114,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-61,66 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
93.000 đ
Chi phí đi vay đã trả
-114,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-33,69 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
183,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-71,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
795,84 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,11 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-178,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
42,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-228,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
111,36 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
120,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-275,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-43,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-88,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
190,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
67,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
102,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về OGC

OGC là công ty gì?
OGC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102278484. Trụ sở tại Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu OGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu OGC bắt đầu giao dịch ngày 04/05/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2007.
Vốn hóa của OGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của OGC đạt 924,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 300.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 460 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của OGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,20 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 123,18 tỷ, ROE 6,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu OGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Việt Nga. Tổng giám đốc: Ông Lê Vũ Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102278484.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ