Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 460 toàn thị trường và thứ 34/49 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 5.560 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.760 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 742.503 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,07 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.900.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.854.900 |
- Dịch vụ quản lý bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh trung tâm thương mại.
- Kinh doanh sản giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản).
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng;.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).
- Đại lý mua, bán hàng hóa; môi giới thương mại.
- Bán lẻ: thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa hàng chuyên doanh; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh,..
- Bán buôn: phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm); đồ ngũ kim; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; sơn, véc ni,..
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
- Quảng cáo thương mại; Giới thiệu xúc tiến thương mại.
- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan,..
- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng,..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 300.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 224 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.330 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,20 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 999,18 tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 604,74 tỷ | 529,10 tỷ | 528,38 tỷ | 535,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 536,67 tỷ | 477,80 tỷ | 456,31 tỷ | 475,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 157,92 tỷ | 86,13 tỷ | 182,82 tỷ | 125,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 123,18 tỷ | 215,15 tỷ | 141,26 tỷ | 59,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 67,11 tỷ | 119,30 tỷ | 94,08 tỷ | 40,44 tỷ |
| EBITDA | 204,83 tỷ | 132,39 tỷ | 236,81 tỷ | 197,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,45 nghìn tỷ | 4,51 nghìn tỷ | 4,77 nghìn tỷ | 2,99 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 579,01 tỷ | 676,24 tỷ | 614,49 tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,87 nghìn tỷ | 3,83 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,55 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ | 3,21 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,90 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 183,99 tỷ | 253,21 tỷ | 107,45 tỷ | 370,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -228,14 tỷ | -164,35 tỷ | -2,49 nghìn tỷ | 216,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -43,94 tỷ | -96,09 tỷ | 1,84 nghìn tỷ | -22,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -88,09 tỷ | -7,22 tỷ | -536,63 tỷ | 565,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 102,71 tỷ | 190,74 tỷ | 197,95 tỷ | 734,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 184,41 tỷ | 702,87 tỷ | 136,58 tỷ | 191,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,06 tỷ | 397,37 tỷ | 35,49 tỷ | 65,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -15,04 tỷ | 192,40 tỷ | -32,62 tỷ | -9,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -12,47 tỷ | 76,69 tỷ | -460,82 triệu | 6,06 tỷ |
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.