Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (OGC)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 460 toàn thị trường và thứ 34/49 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu OGC
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.450 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.980 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 477.420 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,57 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.519.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.515.800 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
Lĩnh vực kinh doanh
- Dịch vụ quản lý bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh trung tâm thương mại.
- Kinh doanh sản giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản).
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng;.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).
- Đại lý mua, bán hàng hóa; môi giới thương mại.
- Bán lẻ: thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa hàng chuyên doanh; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh,..
- Bán buôn: phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm); đồ ngũ kim; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; sơn, véc ni,..
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
- Quảng cáo thương mại; Giới thiệu xúc tiến thương mại.
- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan,..
- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng,..
Chỉ số tài chính OGC
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 300.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 224 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.330 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,32% |
Kết quả kinh doanh OGC qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,20 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 999,18 tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 604,74 tỷ | 529,10 tỷ | 528,38 tỷ | 535,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 536,67 tỷ | 477,80 tỷ | 456,31 tỷ | 475,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 157,92 tỷ | 86,13 tỷ | 182,82 tỷ | 125,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 123,18 tỷ | 215,15 tỷ | 141,26 tỷ | 59,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 67,11 tỷ | 119,30 tỷ | 94,08 tỷ | 40,44 tỷ |
| EBITDA | 204,83 tỷ | 132,39 tỷ | 236,81 tỷ | 197,62 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,45 nghìn tỷ | 4,51 nghìn tỷ | 4,77 nghìn tỷ | 2,99 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 579,01 tỷ | 676,24 tỷ | 614,49 tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,87 nghìn tỷ | 3,83 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,55 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ | 3,21 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,90 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 183,99 tỷ | 253,21 tỷ | 107,45 tỷ | 370,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -228,14 tỷ | -164,35 tỷ | -2,49 nghìn tỷ | 216,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -43,94 tỷ | -96,09 tỷ | 1,84 nghìn tỷ | -22,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -88,09 tỷ | -7,22 tỷ | -536,63 tỷ | 565,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 102,71 tỷ | 190,74 tỷ | 197,95 tỷ | 734,58 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 184,41 tỷ | 702,87 tỷ | 136,58 tỷ | 191,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,06 tỷ | 397,37 tỷ | 35,49 tỷ | 65,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -15,04 tỷ | 192,40 tỷ | -32,62 tỷ | -9,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -12,47 tỷ | 76,69 tỷ | -460,82 triệu | 6,06 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.
Câu hỏi thường gặp về OGC
OGC là công ty gì?
Cổ phiếu OGC niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của OGC là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của OGC ra sao?
Ai là người đứng đầu OGC?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102278484.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
