I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1. Lợi nhuận trước thuế
714,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
326,44 tỷ
- Khấu hao tài sản cố định
9,53 tỷ
- Các khoản lập dự phòng
76,84 triệu
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
-206,38 triệu
- Chi phí lãi vay
374,20 tỷ
- Lãi, lỗ do thanh lý TSCĐ
- Thu nhập lãi vay và cổ tức
- Phân bổ lợi thế thương mại
- Dự thu tiền lãi
-57,17 tỷ
- Điều chỉnh cho các khoản khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
597,94 tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
597,94 tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản cho vay
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
- Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
-543,99 tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
-543,99 tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
-3,20 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
451,10 tỷ
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
-1,85 nghìn tỷ
- Tăng, giảm các khoản cho vay khách hàng
-1,72 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
-74,29 tỷ
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,11 nghìn tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
-10,86 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
1,53 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
-6,09 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
1,99 tỷ
- Tăng (giảm) các tài sản khác
-24,78 triệu
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,95 tỷ
- Tăng, giảm chi phí trả trước
410,92 triệu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-119,58 tỷ
- Tiền lãi vay đã trả
-372,19 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
950,14 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
10,90 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
19,50 tỷ
- Tăng/ giảm các khoản phải trả về lỗi giao dịch các TSTC
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
2,65 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
- Tăng, giảm hàng tồn kho (Tăng/giảm chứng khoán tự doanh)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
308,00 triệu
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-26,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
-1,65 nghìn tỷ
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
186,13 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
6. Tiền thu thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
7. Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
9. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
10. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,14 tỷ
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc
48,98 nghìn tỷ
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác
48,98 nghìn tỷ
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
-46,89 nghìn tỷ
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
-46,89 nghìn tỷ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,09 nghìn tỷ
IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
433,18 tỷ
V. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
300,23 tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
300,23 tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
300,23 tỷ
- Các khoản tương đương tiền
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (đầu kỳ)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
733,42 tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
733,42 tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
733,42 tỷ
- Các khoản tương đương tiền
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (cuối kỳ)
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
152,61 nghìn tỷ
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
-148,25 nghìn tỷ
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
4. Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
-3,37 nghìn tỷ
10. Tiền gửi ký quỹ của NĐT tại VSD
2,41 tỷ
11. Chi trả thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
12. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
13. Chi trả cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
14. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
-1,52 tỷ
15. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
16. Chi lỗi giao dịch chứng khoán
17. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
4,04 nghìn tỷ
18. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
-4,04 nghìn tỷ
19. Tiền thu khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
20. Tiền chi khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
998,71 tỷ
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
760,32 tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
760,32 tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
621,16 tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
106,66 tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
25,74 tỷ
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
6,77 tỷ
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
1,76 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
1,76 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1,28 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
474,80 tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
624,79 triệu
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
6,28 tỷ
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ