Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV (BSI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSI
HOSE
Công ty chứng khoán

Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 128 toàn thị trường và thứ 15/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.250 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,70 nghìn tỷ
245.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.454 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
493,67 tỷ
Số lao động
295
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)58.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.850 đ
Khối lượng bình quân phiên976.999
Giá trị giao dịch bình quân phiên43,95 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua30.829.120
Khối lượng nước ngoài bán47.178.778

Hồ sơ Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV
Mã chứng khoán
BSI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty chứng khoán
Ngày thành lập
26/11/1999
Ngày niêm yết
19/07/2011
Vốn điều lệ
2.454 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
245.000.000 cổ phiếu
Số lao động
295 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Văn Dũng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Duy Viễn
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Tầng 8 - Tầng 9 - LPB Tower - Số 210 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2220 0668

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ chứng khoán: Dịch vụ giao dịch chứng khoán, Dịch vụ tài chính, Dịch vụ đăng ký lưu ký và thanh toán trái phiếu.

- Tư vấn đầu tư: Tư vấn đầu tư chứng khoán, Tư vấn tái cấu trúc danh mục, Tìm kiếm và thực hiện các deal giao dịch lô quản lý tài sản cá nhân, Quản lý tài sản cá nhân...

- Dịch vụ ngân hàng đầu tư: Tư vấn cổ phần hóa, Tư vấn niêm yết, Tư vấn thu xếp nguồn vốn, Tư vấn phát hành cổ phiếu ra công chúng, Tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp, Tư vấn M&A.

- Đầu tư: Tự doanh cổ phiếu, Tự doanh trái phiếu, Tự doanh các sản phẩm cấu trúc.

Chỉ số tài chính BSI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 245.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.562 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,76%

Kết quả kinh doanh BSI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận sau thuế493,67 tỷ413,07 tỷ408,26 tỷ112,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,63 nghìn tỷ10,32 nghìn tỷ8,33 nghìn tỷ5,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn16,23 nghìn tỷ9,76 nghìn tỷ8,24 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn394,10 tỷ553,62 tỷ86,56 tỷ127,19 tỷ
Nợ phải trả11,10 nghìn tỷ5,25 nghìn tỷ3,64 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,53 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,25 nghìn tỷ-2,11 nghìn tỷ-2,27 nghìn tỷ466,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,34 tỷ519,57 triệu-3,69 tỷ-7,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,03 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ-253,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ779,67 tỷ-532,69 tỷ29,26 tỷ204,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,06 nghìn tỷ284,43 tỷ817,12 tỷ787,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế88,82 tỷ215,59 tỷ81,12 tỷ101,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 159 chỉ tiêu chi tiết
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1. Lợi nhuận trước thuế
616,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
146,29 tỷ
- Khấu hao tài sản cố định
8,50 tỷ
- Các khoản lập dự phòng
-403,21 triệu
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
-8,97 tỷ
- Chi phí lãi vay
380,83 tỷ
- Lãi, lỗ do thanh lý TSCĐ
- Thu nhập lãi vay và cổ tức
- Phân bổ lợi thế thương mại
- Dự thu tiền lãi
-233,66 tỷ
- Điều chỉnh cho các khoản khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
354,62 tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
354,62 tỷ
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
- Lỗ suy giảm giá trị Các khoản cho vay
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
- Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn
- Lỗ khác
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
-392,18 tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
-392,18 tỷ
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
- Lãi khác
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
-5,40 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
-1,35 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
42,32 tỷ
- Tăng, giảm các khoản cho vay khách hàng
-4,14 nghìn tỷ
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
38,70 tỷ
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,68 nghìn tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
18,12 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
127,75 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
-9,66 tỷ
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
-462,13 triệu
- Tăng (giảm) các tài sản khác
44,76 triệu
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,27 triệu
- Tăng, giảm chi phí trả trước
3,67 tỷ
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-121,51 tỷ
- Tiền lãi vay đã trả
-356,15 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
779,92 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
-31,02 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
6,41 tỷ
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
11,89 tỷ
- Tăng/ giảm các khoản phải trả về lỗi giao dịch các TSTC
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
-363,41 triệu
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
- Tăng, giảm hàng tồn kho (Tăng/giảm chứng khoán tự doanh)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-876,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán
-4,25 nghìn tỷ
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
6. Tiền thu thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
7. Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
9,02 tỷ
8. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
9. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
10. Tiền chi khác từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,34 tỷ
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc
18,02 nghìn tỷ
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác
18,02 nghìn tỷ
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
-13,00 nghìn tỷ
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
-13,00 nghìn tỷ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,03 nghìn tỷ
IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
779,67 tỷ
V. Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
284,43 tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
284,43 tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
284,43 tỷ
- Các khoản tương đương tiền
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (đầu kỳ)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,06 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
1,06 nghìn tỷ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
1,06 nghìn tỷ
- Các khoản tương đương tiền
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ (cuối kỳ)
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
186,25 nghìn tỷ
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
-267,50 nghìn tỷ
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
4. Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
431,59 nghìn tỷ
10. Tiền gửi ký quỹ của NĐT tại VSD
11. Chi trả thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
-350,78 nghìn tỷ
12. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
13. Chi trả cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
14. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
-11,27 tỷ
15. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
16. Chi lỗi giao dịch chứng khoán
17. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
19,93 nghìn tỷ
18. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
-19,88 nghìn tỷ
19. Tiền thu khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
20. Tiền chi khác từ hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
-406,11 tỷ
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
1,64 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
1,64 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1,35 nghìn tỷ
Trong đó có kỳ hạn
77,68 tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
223,95 tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
39,01 tỷ
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
20,95 tỷ
Trong đó có kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
1,23 nghìn tỷ
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
1,23 nghìn tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
752,74 tỷ
Trong đó có kỳ hạn
45,30 tỷ
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
-Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
364,67 tỷ
-Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
40,13 tỷ
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
73,03 tỷ
Trong đó có kỳ hạn
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về BSI

BSI là công ty gì?
BSI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101003060. Trụ sở tại Tầng 8 - Tầng 9 - LPB Tower - Số 210 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BSI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSI bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/11/1999.
Vốn hóa của BSI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BSI đạt 8,70 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 245.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 128 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 493,67 tỷ, ROE 8,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Văn Dũng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Duy Viễn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101003060.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ