Áp dụng với xe máy chuyên dùng · nhóm Quy tắc giao thông khác
Điều khiển xe hoạt động không đúng phạm vi quy định;
Căn cứ: Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 168/2024/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.
| Phương tiện | Lỗi tương ứng | Mức phạt tiền | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Xe máy chuyên dùng (trang này) | Điều khiển xe hoạt động không đúng phạm vi quy định | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — |
| Ô tô | Điều khiển xe hoạt động không đúng tuyến đường, lịch trình, thời gian được phép | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 6 điểm |
| Xe tải, xe khách | Điều khiển xe kinh doanh vận tải hành khách không lắp thiết bị giám sát hành | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 2 điểm |
| Xe tải, xe khách | Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 2 điểm |
| Xe tải, xe khách | Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, xe | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 2 điểm |
| Xe tải, xe khách | Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, xe | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — |
| Ô tô | Điều khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín | 400.000 – 600.000 đồng | — |
Xem toàn bộ lỗi nhóm quy tắc giao thông khác hoặc tất cả mức phạt xe máy chuyên dùng. Dính nhiều lỗi cùng lúc? Tính tổng mức phạt.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .
Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.