Mức phạt với người điều khiển xe máy chuyên dùng (máy thi công, máy nông nghiệp, lâm nghiệp có tham gia giao thông đường bộ) và điều kiện của người điều khiển loại xe này.
| Lỗi vi phạm | Mức phạt tiền | Trừ điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc chất kích thích | 18.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy hoặc chất kích thích khác mà | 18.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ | 18.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai nạn | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Điều khiển xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Gây tai nạn giao thông không dừng ngay phương tiện, không giữ nguyên hiện | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Không tuân thủ các quy định khi vào hoặc ra đường cao tốc | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: người đi bộ, xe lăn của người | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 8 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .