Áp dụng với xe đạp, xe thô sơ · nhóm Quy tắc giao thông khác
Để xe ở lòng đường, vỉa hè trái phép; đỗ xe ở lòng đường gây cản trở giao thông, đỗ xe trên cầu gây cản trở giao thông;
Căn cứ: Điểm k khoản 1 Điều 9 Nghị định 168/2024/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.
| Phương tiện | Lỗi tương ứng | Mức phạt tiền | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Xe đạp, xe thô sơ (trang này) | Để xe ở lòng đường, vỉa hè trái phép | 100.000 – 200.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Sử dụng trái phép lòng đường, vỉa hè để: họp chợ | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — |
| Xe máy | Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường gây cản trở giao thông | 400.000 – 600.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Tập trung đông người trái phép, nằm, ngồi trên đường bộ gây cản trở giao thông | 200.000 – 250.000 đồng | — |
Xem toàn bộ lỗi nhóm quy tắc giao thông khác hoặc tất cả mức phạt xe đạp, xe thô sơ. Dính nhiều lỗi cùng lúc? Tính tổng mức phạt.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .
Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.