Áp dụng với ô tô · nhóm Chở hàng hoá, xếp hàng trên xe
Điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ đi vào đường cao tốc;
Căn cứ: Điểm b khoản 7 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.
| Phương tiện | Lỗi tương ứng | Mức phạt tiền | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Ô tô (trang này) | Điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn | 12.000.000 – 14.000.000 đồng | 4 điểm |
| Chủ phương tiện | Giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56 | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe ô tô, xe chở người | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — |
| Xe máy chuyên dùng | Đối với người điều khiển xe máy chuyên dùng không có bằng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn | 400.000 – 600.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn | 400.000 – 600.000 đồng | — |
| Vi phạm khác | Người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn | 300.000 – 400.000 đồng | — |
Xem toàn bộ lỗi nhóm chở hàng hoá, xếp hàng trên xe hoặc tất cả mức phạt ô tô. Dính nhiều lỗi cùng lúc? Tính tổng mức phạt.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .
Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.