Đơn giá đất tuyến Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định thuộc Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 320.000 | 320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 78.000 | 78.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 78.000 | 78.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định đứng thứ 20 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Thái.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Thái hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .