Đơn giá đất tuyến Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025) thuộc Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.430.000 |
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 2.430.000 | 2.430.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 5.400.000 | 5.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.700.000 | 2.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025) đứng thứ 105 trên 340 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nông Cống.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nông Cống hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .