Đơn giá đất tuyến Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) thuộc Xã Rạch Kiến, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 |
| ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 |
| Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 |
Tại tuyến Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 602.000 | 595.000 |
| Đất ở | 1 | 860.000 | 860.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 688.000 | 688.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa) đứng thứ 79 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Rạch Kiến.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Rạch Kiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .