Đơn giá đất tuyến Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) thuộc Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| QL N2 - Cống Gò Mối | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| ĐT 825 - QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 | Đất ở | 2.020.000 | 1.414.000 | 808.000 | 202.000 |
| Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.616.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 |
| Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.414.000 | 989.000 | 565.000 | 141.000 |
| ĐT 825 - QL N2 | Đất ở | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| ĐT 825 - QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 |
| QL N2 - Cống Gò Mối | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| QL N2 - Cống Gò Mối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
Tại tuyến Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 2.020.000 | 1.030.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.414.000 | 721.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.616.000 | 824.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) đứng thứ 11 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hòa Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hòa Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .