Đơn giá đất tuyến Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố thuộc Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QH20 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 |
| Đường QH18 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 | 3.763.000 | 2.150.000 | 537.000 |
| Đường QH20 | Đất ở | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Trần Quốc Toản | Đất ở | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Trần Quốc Toản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 |
| Đường QH20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 |
| Đường QH17 | Đất ở | 8.760.000 | 6.132.000 | 3.504.000 | 876.000 |
| Đường QH17 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.008.000 | 4.905.000 | 2.803.000 | 700.000 |
| Đường QH18 | Đất ở | 6.721.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| Đường QH17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.132.000 | 4.292.000 | 2.452.000 | 613.000 |
| Đường QH18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất ở | 4.446.000 | 3.112.000 | 1.778.000 | 444.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.556.000 | 2.489.000 | 1.422.000 | 355.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 310.000 |
Tại tuyến Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 11.000.000 | 3.556.000 |
| Đất ở | 5 | 13.750.000 | 4.446.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 9.625.000 | 3.112.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố đứng thứ 24 trên 360 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Ninh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Ninh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .