Đơn giá đất tuyến Đại Lộ 30/4 thuộc Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 | — |
| Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 | — |
| Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất ở | 34.375.000 | 24.062.000 | 13.750.000 | 3.437.000 | — |
| Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 30.200.000 | 21.140.000 | 12.080.000 | 3.020.000 | — |
| Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 27.500.000 | 19.249.000 | 11.000.000 | 2.749.000 | — |
| Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.425.000 | 18.497.000 | 10.570.000 | 2.642.000 | — |
| Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.062.000 | 16.843.000 | 9.625.000 | 2.405.000 | — |
| Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha | Đất ở | 18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 | — |
| Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền | Đất ở | 16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 | — |
| Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.125.000 | 9.187.000 | 5.250.000 | 1.312.000 | — |
| Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.375.000 | 7.962.000 | 4.550.000 | 1.137.000 | — |
Tại tuyến Đại Lộ 30/4, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 37.750.000 | 16.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 26.425.000 | 11.375.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 30.200.000 | 13.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đại Lộ 30/4 đứng thứ 1 trên 360 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Ninh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Ninh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .