Đơn giá đất tuyến Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh thuộc Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Đường D26 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 |
| Đường Trần Văn Trà | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D2 | Đất ở | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.400.000 | 1.350.000 |
| Đường D13 | Đất ở | 11.246.000 | 7.872.000 | 4.498.000 | 1.124.000 |
| Đường D26 | Đất ở | 10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 |
| Đường D25 | Đất ở | 10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 |
| Đường D2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 | 1.080.000 |
| Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất ở | 10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 |
| Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất ở | 10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Đường D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 3.780.000 | 945.000 |
| Đường D9 | Đất ở | 9.104.000 | 6.372.000 | 3.641.000 | 910.000 |
| Đường D13 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.996.000 | 6.297.000 | 3.598.000 | 899.000 |
| Đường D25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 |
| Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 |
| Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 |
| Đường D13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.872.000 | 5.510.000 | 3.148.000 | 786.000 |
| Đường D26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 |
| Đường D25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.646.000 | 5.352.000 | 3.058.000 | 764.000 |
| Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 |
| Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.497.000 | 5.247.000 | 2.998.000 | 749.000 |
| Đường D9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.283.000 | 5.097.000 | 2.912.000 | 728.000 |
| Đường D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.372.000 | 4.460.000 | 2.548.000 | 637.000 |
Tại tuyến Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 12.000.000 | 7.283.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 10.500.000 | 6.372.000 |
| Đất ở | 10 | 15.000.000 | 9.104.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh đứng thứ 1 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ninh Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ninh Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .