Đơn giá đất tuyến ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) thuộc Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
Tại tuyến ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 3 | 4.100.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.600.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) đứng thứ 37 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Giáo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Giáo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .