Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN thuộc Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.800.000 | 6.300.000 |
| Đất ở | 2 | 13.600.000 | 12.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.400.000 | 5.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN đứng thứ 6 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .