Đơn giá đất tại Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | — |
| HUỲNH THỊ HIẾU NGUYỄN CHÍ THANH → ĐÌNH TÂN AN | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐX-087 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐX-086 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐX-085 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐX-124 HUỲNH THỊ HIẾU → RẠCH BẦU | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐX-109 NGUYỄN CHÍ THANH → ÔNG NGUYỄN VĂN QUÝ | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐX-112 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐX-111 NGUYỄN CHÍ THANH → VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN AN 8 | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐX-118 NGUYỄN CHÍ THANH → ĐX115 | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐX-132 LÊ CHÍ DÂN → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-131 LÊ CHÍ DÂN → ÔNG 8 TRÌNH | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-130 PHAN ĐĂNG LƯU → 7 XUYỂN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-129 HUỲNH THỊ HIẾU → ÚT VĂN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-128 HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU 3 TUỘI | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-127 LÊ CHÍ DÂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-126 HUỲNH THỊ HIẾU → 4 THANH | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐX-125 HUỲNH THỊ HIẾU → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.608 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| ĐT.744 CẦU ÔNG CỘ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | — |
| ĐX-091 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐX-088 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN NGUYỄN CHÍ THANH → BẾN CHÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐX-087 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-086 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-085 NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐX-119 LÊ CHÍ DÂN → ĐX-117 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐX-093 PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG NHÀ BÀ ÚT HỘT → NHÀ BÀ NƯƠNG VÀ NHÁNH RẼ | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-092 ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX.609.071 ÔNG TƯ TỌ → ÔNG TÁM UỘNG | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.057 CÔ HƯỜNG → CÔ YẾN BÁC SỸ | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.054 ĐT.744 → ÔNG TƯ NHO | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.051 BÀ BA CHÂU → ÔNG RỒI | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.046 ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.045 TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX.609.044 ĐT.748 → BÀ NHỚ | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐX-124 HUỲNH THỊ HIẾU → RẠCH BẦU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐX-118 NGUYỄN CHÍ THANH → ĐX115 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐX-112 NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐX-111 NGUYỄN CHÍ THANH → VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN AN 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐX-109 NGUYỄN CHÍ THANH → ÔNG NGUYỄN VĂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
Tại Phường Phú An, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 87 | 39.100.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 19.600.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85 | 15.600.000 | 1.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú An đứng thứ 100 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
70 tuyến đường tại Phường Phú An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .