Giá đất ĐX-085, Phường Phú An

Đơn giá đất tuyến ĐX-085 thuộc Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐX-085

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐX-085, Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN Đất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000

Mặt bằng giá tuyến ĐX-085

Giá VT1 cao nhất
9.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.700.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐX-085, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐX-085 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở19.300.0009.300.000
Đất thương mại, dịch vụ14.700.0004.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.700.0003.700.000

ĐX-085 đứng thứ mấy trong Phường Phú An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐX-085 đứng thứ 10 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú An.

Tra tiếp trong Phường Phú An và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
ĐH.609
6 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
ĐT.744
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG TRE
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA BA DUYÊN ĐẾN ẤP BẾN GIẢNG (ĐX.609.002)
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA ÔNG BẢY QUANG ĐẾN ĐƯỜNG LÀNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG MỘT ĐẾN ÔNG PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA TỪ ÔNG PHƯỚC ĐẾN TRƯỜNG CẤP 2 PHÚ AN
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
14 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
8 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NHÀ BÀ ÚT HỘT ĐẾN NHÀ BÀ NƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐX-086
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-087
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-092
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-093
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-094
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-095
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-096
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-108
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
ĐX-109
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐX-085

Giá đất đường ĐX-085 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐX-085 tại Phường Phú An có giá VT1 cao nhất 9.300.000 đồng/m² và thấp nhất 3.700.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐX-085 có phải tuyến đắt nhất Phường Phú An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐX-085 đứng thứ 10 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.