Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, thuộc Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI,, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.700.000 | 4.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.900.000 | 1.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.400.000 | 2.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, đứng thứ 13 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Lợi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hòa Lợi hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .