Đơn giá đất tuyến Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; thuộc Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Thửa 9, tờ 59 → Thửa 66, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
Tại tuyến Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;, giá VT2 bình quân bằng 72,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 1 | 4.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn; đứng thứ 31 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Liễu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Liễu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .