Đơn giá đất tuyến Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lộ giới dưới 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Lộ giới từ 40m trở lên | Đất ở | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất ở | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Lộ giới từ 40m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Lộ giới từ 25m đến dưới 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Lộ giới dưới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
Tại tuyến Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 22.500.000 | 13.500.000 |
| Đất ở | 2 | 50.000.000 | 40.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 14.000.000 | 10.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên đứng thứ 9 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .