Giá đất Đường nhánh Tân Dương, Phường Thủy Nguyên
Đơn giá đất tuyến Đường nhánh Tân Dương thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường nhánh Tân Dương
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Máng nước (Đầm Cống Cao) → Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Máng nước → Đường Đỗ Mười kéo dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Khu Tái định cư Đống Trịnh → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) → Cầu Đa (2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường → Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Tái định cư Miếu Trắng → Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường nhánh Tân Dương
Tại tuyến Đường nhánh Tân Dương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 13.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 5.850.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 4.550.000 | 4.200.000 |
Đường nhánh Tân Dương đứng thứ mấy trong Phường Thủy Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhánh Tân Dương đứng thứ 37 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Tra tiếp trong Phường Thủy Nguyên và Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
