Đơn giá đất tuyến Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài thuộc Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 850.000 |
Tại tuyến Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài, giá VT2 bình quân bằng 41,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 58,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 17.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.100.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.950.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài đứng thứ 3 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Đại Năng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Đại Năng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .