Đơn giá đất tuyến Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m thuộc Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
Tại tuyến Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.600.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m đứng thứ 13 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phong hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .