Đơn giá đất tuyến Phố Kim Sơn thuộc Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | — |
| Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | — |
Tại tuyến Phố Kim Sơn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.450.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Kim Sơn đứng thứ 18 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phong hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .