Đơn giá đất tuyến Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 |
| 21,5m | Đất ở | 40.937.000 | 27.187.000 |
| 18,5m - 21,5m | Đất ở | 36.851.000 | 24.521.000 |
| 13,5m | Đất ở | 34.749.000 | 23.265.000 |
| < 12,0m | Đất ở | 32.757.000 | 22.117.000 |
| 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.428.000 |
| 18,5m - 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 10.431.000 |
| 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.682.000 | 9.442.000 |
| < 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.885.000 |
| 18,5m - 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 |
| 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.838.000 |
| < 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.494.000 |
Tại tuyến Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an, giá VT2 bình quân bằng 69,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 9.953.000 | 7.963.000 |
| Đất ở | 4 | 40.937.000 | 32.757.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 16.096.000 | 12.877.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an đứng thứ 176 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .