Đơn giá đất tuyến Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất ở | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất thương mại, dịch vụ | 13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 |
| Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 |
Tại tuyến Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B, giá VT2 bình quân bằng 70,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 39.972.000 | 39.972.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 13.691.000 | 13.691.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.850.000 | 8.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B đứng thứ 178 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .