Đơn giá đất tuyến Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trong đê | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Ngoài đê | Đất ở | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 |
| Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.213.000 | 1.002.000 | 761.000 | 724.000 |
| Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.030.000 | 821.000 | 644.000 | 613.000 |
| Ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
Tại tuyến Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng, giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.295.000 | 4.730.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.386.000 | 1.213.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.030.000 | 902.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng đứng thứ 22 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .