Giá đất Đường Phú Mỹ, Khu Vực 13

Đơn giá đất tuyến Đường Phú Mỹ thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Phú Mỹ

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Phú Mỹ, Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 Đất ở13.341.00010.254.0007.158.0006.728.000
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng Đất ở10.571.0008.191.0005.955.0005.511.000
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 Đất thương mại, dịch vụ4.382.0003.359.0002.170.0002.102.000
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng Đất thương mại, dịch vụ2.688.0002.170.0001.640.0001.556.000
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.740.0001.404.0001.098.0001.042.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Phú Mỹ

Giá VT1 cao nhất
13.341.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.382.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.740.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Phú Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 78,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Phú Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở213.341.00010.571.000
Đất thương mại, dịch vụ24.382.0002.688.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.740.0001.740.000

Đường Phú Mỹ đứng thứ mấy trong Khu Vực 13

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phú Mỹ đứng thứ 3 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.

Tra tiếp trong Khu Vực 13 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
11 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường Chùa Cao
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Cổng Ải
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường ĐT 412
9 dòng · VT1 tới 13.714.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
3 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường Gò Sóc
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 9.253.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 84 cũ
3 dòng · VT1 tới 7.446.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.947.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
9 dòng · VT1 tới 9.138.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
9 dòng · VT1 tới 8.990.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414C
6 dòng · VT1 tới 5.192.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường Vân Trai
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Ao Vua
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
3 dòng · VT1 tới 5.817.000 đ/m²
Đường vào Vườn Quốc gia
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Quốc lộ 32
16 dòng · VT1 tới 17.781.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Phú Mỹ

Giá đất đường Đường Phú Mỹ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Phú Mỹ tại Khu Vực 13 có giá VT1 cao nhất 13.341.000 đồng/m² và thấp nhất 1.740.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Phú Mỹ có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 13 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Phú Mỹ đứng thứ 3 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.