Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 999.000 |
| Đoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.372.000 |
| Đoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.360.000 |
| Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc → đến giáp xã Điện Hoà | Đất ở tại nông thôn | 2.244.000 |
| Đoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.686.000 |
| Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc → đến giáp xã Điện Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.570.000 |
| Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc | Đất ở tại nông thôn | 1.428.000 |
| Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc → đến giáp xã Điện Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.122.000 |
| Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 714.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.360.000 | 999.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 3.372.000 | 1.428.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.686.000 | 714.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến đứng thứ 193 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .