Đơn giá đất tuyến Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện Dương thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất ở mặt cắt đường 18,5m (5m - 10,5m - 3m) có mặt tiền hướng ra sông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.420.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 18,5m (5m - 10,5m - 3m) có mặt tiền hướng ra sông | Đất ở tại đô thị | 7.743.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất ở tại đô thị | 7.170.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.019.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị | 4.929.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 18,5m (5m - 10,5m - 3m) có mặt tiền hướng ra sông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.871.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.585.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.450.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.420.000 | 3.450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.871.000 | 2.464.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 7.743.000 | 4.929.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện Dương đứng thứ 77 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .