Đơn giá đất tuyến Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 7.180.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 10.741.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị | 10.258.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) | Đất ở tại đô thị | 10.244.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 9.915.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 9.708.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất ở tại đô thị | 9.211.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 8.917.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 8.728.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 8.548.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 8.460.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 8.272.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị | 8.091.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.518.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.170.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.940.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.795.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.447.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.241.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.109.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.983.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.922.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.790.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.663.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.370.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.122.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.129.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.957.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.854.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.605.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.458.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.364.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.274.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.230.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.136.000 |
| Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.045.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 7.518.000 | 5.663.000 |
| Đất ở tại đô thị | 12 | 10.741.000 | 8.091.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 5.370.000 | 4.045.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc đứng thứ 30 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .